• Toyata Nha Trang

 Mâm xe hợp kim lên đến 17 inch đầy năng động.

Lựa chọn màu xe đa dạng từ sự kết hợp với giá nóc đen mang đến các phiên bản đơn sắc và đa sắc mang đến một diện mạo cá tính.

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động tích hợp cảnh báo điểm mù (BSM).

Cụm đèn pha LED hiện đại, cao cấp mang đến khả năng chiếu sáng tối đa. Cụm đèn sử dụng hệ thống đèn xi nhan tuần tự cho vẻ ngoài cá tính.

Đèn ban ngày LED với thiết kế trẻ trung và đèn sương mù Halogen giúp đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.

Mâm xe

 Mâm xe hợp kim lên đến 17 inch đầy năng động.

Ngoại thất 2 tone màu

Lựa chọn màu xe đa dạng từ sự kết hợp với giá nóc đen mang đến các phiên bản đơn sắc và đa sắc mang đến một diện mạo cá tính.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động tích hợp cảnh báo điểm mù (BSM).

Đèn trước

Cụm đèn pha LED hiện đại, cao cấp mang đến khả năng chiếu sáng tối đa. Cụm đèn sử dụng hệ thống đèn xi nhan tuần tự cho vẻ ngoài cá tính.

Đèn sương mù & ban ngày

Đèn ban ngày LED với thiết kế trẻ trung và đèn sương mù Halogen giúp đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.

HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

VSC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

VSC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

Động cơ

Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.

MẪU XE

Raize

KÍCH THƯỚC VÀ KHUNG XE
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4030 x 1710 x 1605
Chiều dài cơ sở (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
2525
Trục cơ sở (mm)
Trục cơ sở (mm)
1475/ 1470
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,1
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng không tải (kg)
1035
Dung tích bình nhiên liệu (L)
Dung tích bình nhiên liệu (L)
36
ĐỘNG CƠ
Dung tích xy lanh (cc)
Dung tích xy lanh (cc)
998
Loại động cơ
Loại động cơ
Turbo/ Tăng áp
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
98/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
140/2400 - 4000
Tiêu chuẩn khí thải
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Power
Hộp số
Hộp số
Biến thiên vô cấp/ CVT
Hệ thống treo (Trước)
Hệ thống treo (Trước)
Mc Pherson
Hệ thống treo (Sau)
Hệ thống treo (Sau)
Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type
Hệ thống lái
Hệ thống lái
Trợ lực điện/ EPS
Loại vành
Loại vành
Hợp kim nhôm/ Alloy
Kích thước lốp
Kích thước lốp
205/60R17
Phanh (Trước)
Phanh (Trước)
Đĩa/ Disc
Phanh (Sau)
Phanh (Sau)
Tang trống/ Drum
Trong đô thị (L/100km)
Trong đô thị (L/100km)
7.0
Ngoài đô thị (L/100km)
Ngoài đô thị (L/100km)
4.8
Kết hợp (L/100km)
Kết hợp (L/100km)
5.6
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
LED và Đèn pha tự động/ LED and Auto light control
Đèn xi nhan tuần tự
Đèn xi nhan tuần tự
LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED
Hệ thống chiếu sáng ban ngày
Hệ thống chiếu sáng ban ngày
LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED
Đèn sương mù
Đèn sương mù
Halogen
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
Đèn báo phanh trên cao
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện (có)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng gập điện (Có/With)
Cánh hướng gió sau
Cánh hướng gió sau
Có/ With
Ăng ten
Ăng ten
Dạng vây cá/ Shark fin
Tay nắm cửa ngoài
Tay nắm cửa ngoài
Mạ chrome/ Chrome
NỘI THẤT
Chất liệu tay lái
Chất liệu tay lái
Da/ Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp tay lái
Audio, Chế độ lái & Màn hình đa thông tin/ Audio, Drive mode & MID
Điều chỉnh tay lái
Điều chỉnh tay lái
Gật gù/ Tilt
Lẫy chuyển số tay lái
Lẫy chuyển số tay lái
Có/ With
Cụm đồng hồ trung tâm
Cụm đồng hồ trung tâm
Kỹ thuật số/ Digital
Màn hình đa thông tin
Màn hình đa thông tin
7 inch, 4 chế độ hiển thị/ 4 selectable themes
Gương chiếu hậu trong xe
Gương chiếu hậu trong xe
2 chế độ ngày và đêm/ Day & Night
Khay giữ cốc
Khay giữ cốc
2 vị trí phía trước/ 2 front
Khay để đồ dưới ghế
Khay để đồ dưới ghế
Ghế hành khách phía trước/ Passenger seat
Bệ tỳ tay trung tâm
Bệ tỳ tay trung tâm
Kèm hộp để đồ/ With console box
Túi để đồ lưng ghế
Túi để đồ lưng ghế
Ghế lái + ghế hành khách/ Driver + Passenger
Chất liệu bọc ghế
Chất liệu bọc ghế
Da pha nỉ/ Leather + Fabric
TIỆN NGHI
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động/ Auto
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối điện thoại thông minh
Có/ With
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối điện thoại thông minh
Số loa
Kết nối
Kết nối
Bluetooth/ USB
Kích thước màn hình
Kích thước màn hình
9inch
Cổng sạc 12V/ 120W
Cổng sạc 12V/ 120W
Có/ With
Cổng sạc USB 2.1A
Cổng sạc USB 2.1A
Có/ With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm
Có/ With
Đèn trần xe
Đèn trần xe
Ghế lái + ghế hành khách, đèn trung tâm/Driver, Passenger & Center
Đèn khoang hành lý
Đèn khoang hành lý
Có/ With
Tấm chắn nắng
Tấm chắn nắng
Có gương trang điểm/ With vanity
Tấm ngăn khoang hành lý
Tấm ngăn khoang hành lý
Có/ With
Lốp dự phòng
Lốp dự phòng
Như lốp chính/ Ground tyre
Móc khoang hành lý
Móc khoang hành lý
4 điểm/ With 4 points
Kính chỉnh điện
Kính chỉnh điện
4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt/ 4 door, D: Auto up/down + Jam protector
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có/ With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có/ With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Có/ With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có/ With
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Có/ With
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Có/ With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Có/ With
Cảm biến trước
Cảm biến trước
2
Cảm biến sau
Cảm biến sau
2
Camera lùi
Camera lùi
Có/ With
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Số lượng túi khí
Số lượng túi khí
6

Raize

Hãng khác

Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ

527000000 Tr

Chọn mẫu xe :

I. CHI PHÍ MUA XE

Số
Tháng

Tổng tiền gốc và lãi còn lại
Tín dụng tháng đầu

II. CHI PHÍ ĐĂNG KÝ (VNĐ)